tầm cỡ

tầm cỡ (dt)
prong / mâo kơdrưh


*Ơi anun lĕ sa čô pô rơgơi mâo kơdrưh amăng plei.*
Ông ấy là một nghệ nhân có tầm cỡ trong làng.

Lên đầu trang