táo bạo

táo bạo (tt)
ngă jơlut / mâo hơtai


*Ayong anun mâo tơlơi pơmin ngă jơlut kiăng kơ pơđĭ kyar plơi pla.*
Chàng trai có ý tưởng táo bạo để phát triển buôn làng.

Lên đầu trang