sống sót (đt)
hơdip tlaih
*Lu djuai kyâo at hơdip tlaih rơgao yan phang pơđiă.*
Nhiều loài cây vẫn sống sót qua mùa nắng hạn.
sống sót (đt)
hơdip tlaih
*Lu djuai kyâo at hơdip tlaih rơgao yan phang pơđiă.*
Nhiều loài cây vẫn sống sót qua mùa nắng hạn.